Các tổ chức PCPNN có quan hệ với tỉnh Thừa Thiên Huế
1) CHÂU Á, CHÂU ĐẠI DƯƠNG & QUỐC TẾ
Hiện có 20 tổ chức NGOs thuộc khối Châu Á, Châu Đại dương và Quốc tế có quan hệ với tỉnh
|
Stt
|
VIẾT TẮT
|
TÊN TỔ CHỨC
|
QUỐC TỊCH/
LOẠI GIẤY PHÉP
|
TRỤ SỞ CHÍNH
|
Mục đích và lĩnh vực hoạt động cụ thể
|
Được phép hoạt động tại các tỉnh/thành phố
|
Cơ quan đầu mối Việt Nam/
Trụ sở tại Việt Nam
|
Người chịu trách nhiệm về các HĐ do Văn phòng này tiến hành tại VN
|
|
1
|
ACA-AQUA
|
Asian Community By The Asians
|
Nhật Bản
/ Hoạt động
|
519-2 Kamishiki, Matsudo, Chiba, JAPAN 270-2221
|
Hỗ trợ giáo dục.
|
Hà Nội, Bình Dương, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, Tp. Hồ Chí Minh.
|
PACCOM
|
Ông Mabuchi Hisamichi
|
|
2
|
AUF
|
Agence Universitaire de la Francophonie
|
Quốc tế
(Canađa)/Văn phòng Đại diện
|
3032 Boulevard Edouard Montpetit, Montréal, Québec, CANADA H3T 1J7
|
MOU
|
Hà Nội, Hải Phòng, Tp. Hồ Chí Minh, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Khánh Hoà, Cần Thơ.
|
21 Lê Thánh Tông, Hà Nội.
|
Ông DEVRED Philippe (Pháp)
|
|
3
|
AVI
|
Australian Volunteers Internatinal
|
Úc
/ Văn phòng Dự án
|
PO Box 350, Fitzroy, Victoria 3065, AUSTRALIA.
|
Phát triển nông thôn, đào tạo hướng nghiệp, nâng cao năng lực vận tải cho nền kinh tế thị trường, cung cấp giáo viên và chuyên gia tình nguyện.
|
Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Thừa Thiên Huế, Sơn La, An Giang, Tiền Giang, Quảng Bình; Ninh Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Phú Yên, Bình Thuận, Sóc Trăng.
|
PACCOM/
Số 28B Hạ Hồi, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
|
Ông William Jesse Benjamin (Mỹ)
|
|
4
|
BAJ
|
Bridge Asia Japan
|
Nhật Bản/
Hoạt động
|
Business Tower 4F, 3-39-3 Honmachi Shibuya-ku Tokyo 151-0071 JAPAN.
|
Môi trường, giúp đỡ trẻ em khuyết tật và Phát triển cộng đồng.
|
Hà Nội, Cao Bằng, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh.
|
PACCOM
|
Ông Araishi Masahiro
|
|
5
|
BDCF
|
Blue Dragon Children's Foundation
|
Úc
/Hoạt động
|
8/7-17 Cook Road Centennial Park, NSW 2021, AUSTRALIA.
|
Giáo dục vào đào tạo.
|
Hà Nội, Bắc Ninh, Quảng Nam
|
PACCOM
|
Ông Michael Paul Brosowski
|
|
6
|
CEF
|
Children's Education Foundation
|
Úc
/ Hoạt động
|
PO Box 711, Newport Beach, NSW, 2106, AUSTRALIA.
|
Hỗ trợ y tế, giáo dục cho trẻ em nghèo khuyết tật (không bao gồm vấn đề con nuôi).
|
Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
|
PACCOM
|
Bà Linda Jane BURN
|
|
7
|
CI
|
Compassion International
|
Trung Quốc
/Văn phòng Dự án
|
Suite 2, 4F. No.6, Lane 31 Sau Shin N.Rd, Taipei, TAIWAN, R.O.C.
|
Hỗ trợ trẻ em nghèo, khuyết tật có hoàn cảnh khó khăn về y tế, giáo dục (không bao gồm vấn đề con nuôi).
|
Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
|
PACCOM/
Số 67 Võ Thị Sáu, thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.
|
Ông Hoàng Trọng Thủy (Việt Nam).
|
|
8
|
CIDSE
|
Coopération Internationale pour le Développement et la Solidarité
|
Quốc tế
/Văn phòng Đại diện
|
Huidevettersstraat 165, 1000 Brussels, BELGIUM.
|
MOU
|
Hà Nội, Bắc Ninh, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Bắc Cạn, Phú Thọ, Nghệ An, Thanh Hoá, Thừa Thiên Huế, Sóc Trăng, Long An, Bình Dương, Bình Phước, Tp. Hồ Chí Minh.
|
/
95 Bùi Thị Xuân, Hà Nội.
|
Ông Alexander Gray (Anh)
|
|
9
|
ENDA
|
Environnement et developpement du Tiers-Monde
|
Quốc tế
/Văn phòng Dự án
|
ENDA Third World, BP 3370, Dakar, SENEGAL.
|
Phát triển cộng đồng, giải quyết các vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường.
|
Hà Nội, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Phú Yên, Bình Định, Tp. Hồ Chí Minh.
|
PACCOM/
C2, Cư xá Bắc Hải, P.15, Q.10, Tp. Hồ Chí Minh.
|
Ông Henry De REBOUL (Pháp)
|
|
10
|
FHF
|
Fred Hollows Foundation
|
Úc
/ Văn phòng Dự án
|
# 4 Mitchell Street, Enfield, NSW 2136, AUSTRALIA.
|
Hỗ trợ kỹ thuật về thủy tinh thể và trang thiết bị mắt, chăm sóc mắt cộng đồng, đào tạo mổ đục thủy tinh thể và cung cấp trang thiết bị.
|
Hà Nội, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Bình, Tp. Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi, Đăk Lăk, Bình Đình, Phú Yên, Ninh Thuận, Vĩnh Long.
|
PACCOM/
Lô 71, Lê Độ nối dài, quận Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng
|
Ông Huỳnh Tấn Phúc
|
|
11
|
GFO
|
Gentle Fund Organization
|
Singapore/ Hoạt động
|
54 Jalan Anggerek, SINGAPORE 369488.
|
Cấp học bổng, cứu trợ khẩn cấp, hỗ trợ người khuyết rật và phát triển cộng đồng (Không bao gồm vấn đề con nuôi).
|
Hà Nội, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Trà Vinh, Tp.Hồ Chí Minh.
|
PACCOM
|
Ông Nguyễn Đắc Thắng - Chủ tịch
|
|
12
|
GVN
|
Global Volunteer Network
|
Niu Di Lân
/ Hoạt động
|
PO Box 2231, Wellington, NEW ZEALAND.
|
Cung cấp tình nguyện viên trong lĩnh vực dạy tiếng Anh, bảo tồn thiên nhiên, y tế, giáo dục và giúp đỡ trẻ em mồ côi.
|
Đà Nẵng, Quảng Nam, Khánh Hoà, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế.
|
PACCOM
|
Ông Colin Salisbury
|
|
13
|
ICRA
|
International Center for Rechearch In Agroforestry
|
Quốc tế
/ Hoạt động
|
United Nation Avenue, Gigiri, P.O. Box 30677 00100 GPO, Nairobi, KENYA.
|
Nông lâm nghiệp.
|
Hà Nội, Hà Tây, Thừa Thiên Huế, Khánh Hoà.
|
PACCOM
|
Bà Hoàng Minh Hà Fagerstrom
|
|
14
|
IFRC
|
International Federation of Red Cross and Red Societies
|
Quốc tế
/ Văn phòng Đại diện
|
17 Chemin dé Crêts, Petit-Saconnex 1é11, Geneva 19 SWITZERLAND.
|
MOU
|
Hà Nội, Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Ninh Bình, Nam Định, Thái Bình, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Kin Tum, Tp. Hồ Chí Minh.
|
/
Số 15, phố Thiền Quang, Hà Nội.
|
Bà Irja SANDBERG (Thuỵ Điển)
|
|
15
|
IVI
|
The International Vaccine Institute
|
Quốc tế
/ Hoạt động
|
Seoul University Campus, Shillim-dong, Kwanakku, Seoul, KOREA 15-742.
|
Hỗ trợ nghiên cứu và sử dụng vắc-xin phòng chống các bệnh trẻ em.
|
Hà Nội, Hà Tây, Thừa Thiên Huế, Khánh Hoà.
|
Bộ Y tế
|
Ông John CLEMENTS
|
|
16
|
JASS
|
The Japanese Association of Supporting Vietnamese Street Children's House
|
Nhật Bản
/ Văn phòng Dự án
|
201-11-12-2 Minami Ono Ichikawa-city, Chiba, JAPAN.
|
Hỗ trợ trẻ em có hoàn cảnh khó khăn (không bao gồm vấn đề con nuôi).
|
Thừa Thiên Huế.
|
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế/
12 Chu Văn An, Tp. Huế
|
Ông Koyama Michio (Nhật Bản).
|
|
17
|
OVFA
|
Okinawa-Vietnam Friendship Association
|
Nhật Bản
/ Hoạt động
|
901-2123 Okinawaken, Urasoeshi, Irijima 2-6-6, JABAN.
|
Dạy nghề, Phát triển cộng đồng.
|
Hà Nội, Thừa Thiên Huế.
|
PACCOM
|
Bà Yogi Zenei
|
|
18
|
PLAN
|
Plan International
|
Quốc tế
/ Văn phòng Đại diện
|
Chobham House, Christchurch way, Woking Surrey, GU 21 6JG, UNITED KINGDOM.
|
MOU
|
Hà Nội, Lai Châu, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Phú Thọ, Hưng Yên, Hà Nam, Nam Định, Thanh Hoá, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Ninh Thuận, Hà Giang, Kin Tum.
|
Tầng 10, Toà nhà Thủ Đô, 72 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
|
Ông Mark Taylor PIERCE
|
|
19
|
WASEDA
|
Institute of UNESCO World Heritage, Waseda University
|
Nhật Bản
/Văn phòng Dự án
|
55S-9-05, 3-4-1 Okubo, Shinjuku-ku, Tokyo, JAPAN, 169-8555.
|
Nghiên cứu, bảo tồn và đào tạo nhân lực.
|
Thừa Thiên Huế.
|
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế./
Công trình Tịnh Minh Lâu, Cung Diên Thọ, Đại Nội Huế, Tp. Huế.
|
Ông Nakagawa Takeshi (Nhật Bản).
|
|
20
|
WWF
|
World Wide Fund for Nature
|
Quốc tế
/ Văn phòng Đại diện
|
Avenue du Mont-Blanc, CH-1196, Gland, SWITZERLAND
|
MOU
|
Hà Nội, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Khánh Hoà, Lâm Đồng, Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu, Kiên Giang, Gia Lai
|
Số 39, đường Xuân Diệu, quận Tây Hồ, Hà Nội
|
Ông Eric James COULL
|
2) CHÂU ÂU
Hiện có 39 tổ chức NGOs thuộc khối Châu Âu cso quan hệ với tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Stt
|
VIẾT TẮT
|
TÊN TỔ CHỨC
|
QUỐC TỊCH/
LOẠI GIẤY PHÉP
|
TRỤ SỞ CHÍNH
|
Mục đích và lĩnh vực hoạt động cụ thể
|
Được phép hoạt động tại các tỉnh/thành phố
|
Cơ quan đầu mối Việt Nam/
Trụ sở tại Việt Nam
|
Người chịu trách nhiệm về các HĐ do Văn phòng này tiến hành tại VN
|
|
1
|
AAFV
|
Association D'amitie Franco-Vietnamienne
|
Pháp / Hoạt động
|
44 Rue Alexis Lepere 93100 Montreuil Paris, FRANCE
|
Viện trợ khẩn cấp và Phát triển nông thôn tổng hợp.
|
Hà Nội, Thừa Thiên Huế, Sóc Trăng.
|
Ban Châu Âu thuộc VUFO
|
Ông Francis GENDREAU
|
|
2
|
AAV
|
Association des Amis du Vietnam
|
Pháp/ Hoạt động
|
4 Grande rue - F88.320. Blevaincourt, FRANCE.
|
Trợ giúp trẻ mồ côi, lang và tàn tật (Không bao gồm vấn đề con nuôi).
|
Thừa Thiên Huế, Khánh Hoà.
|
PACCOM
|
André Dufour
|
|
3
|
ADDEPFV
|
Association D'Amitié Pour le Développement Des échanges Pédagogiques entre la France et le Vietnam
|
Pháp/ Hoạt động
|
Rue de l'Orb 34410 Sauvian, FRANCE
|
Giáo dục, Dạy nghề và Y tế.
|
Quảng Nam, Quảng Ngãi, Khánh Hòa, Bình Thuận, Bến Tre, Tp. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Trị.
|
PACCOM
|
Ông André MENRAS
|
|
4
|
ADM
|
Aide pour le Développement Médical au Vietnam
|
Pháp/ Hoạt động
|
456, Allé des Pervenches 45160 - Olivet, FRANCE
|
Y tế và văn hoá
|
Thừa Thiên Huế, Tp. Hồ Chí Minh, đồng Tháp, Cà Mau, Hà Nội, Quảng Nam, Khánh Hòa.
|
PACCOM
|
Ông Trần Mạnh Cường - Chủ tịch ADM
|
|
5
|
ADS
|
Aide au Développement de la Santé
|
Pháp/ Hoạt động
|
39, Allée de la Robertsau 67000, Strasbourg, FRANCE.
|
Cung cấp trang thiết bị y tế và hỗ trợ đào tạo cho cán bộ trong ngành.
|
Thừa Thiên Huế.
|
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
Ông Thibaud Dominique
|
|
6
|
AGMV
|
Association Good Morning Vietnam (GMV)
|
Pháp/ Hoạt động
|
1, rue de la Libération 78350 Jouy en Josas, FRANCE
|
Hỗ trợ giáo dục và tín dụng cho các hộ nghèo.
|
Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Tp. Hồ Chí Minh.
|
PACCOM
|
Ông Sébastien Duhaut
|
|
7
|
AI
|
Agrisud International
|
Pháp/ Hoạt động
|
18, Route de Lasijan.33760 Frontenac - FRANCE
|
Giáo dục, Phát triển cộng đồng.
|
Thừa Thiên Huế
|
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
Ông Yvonnick HUET
|
|
8
|
AIFO
|
Associazione Italiana Amici Di Raoul Follereau
|
Ý/
Văn phòng
Dự án
|
40135 Bologna, via Borselli, ITALIA
|
Chống phong và phục hồi chức năng; Hỗ trợ người khuyết tật.
|
Thái Bình, Phú Thọ, Hải Phòng, Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Bình Định.
|
PACCOM/ 45/28 Phan Đình Phùng, Hà Nội
|
Ông Lorenzo PIERDOMENICO
|
|
9
|
APVEEC
|
Agence pour le Vietnam d'Etude économique et de Conseil
|
Pháp/ Hoạt động
|
146 Paradis - 1306 Marseille, FRANCE.
|
Bảo vệ môi trường, Y tế và Dạy nghề.
|
Hải Phòng, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh.
|
PACCOM
|
Ông Robert ANDREI
|
|
10
|
AREBCO
|
Association des Retraites Bénévoles Pour la Coopération
|
Pháp/ Hoạt động
|
71 rue Parmentier 94130 Nogent sur Marne, FRANCE.
|
Hỗ trợ phát triển nông nghiệp và giáo dục.
|
Thừa Thiên Huế, Tp. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp.
|
PACCOM
|
Bà Huỳnh Ngươn Trực Jeanne - Chủ tịch Hội AREBCO.
|
|
11
|
BI
|
Birdlife International
|
Anh/Văn phòng Đại diện
|
Wellbrook Court Griton Road, Cambridge C.B.3 ONA, UNITED KINGDOM.
|
MOU
|
Lai Châu, Lào Cai, Nam Định, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Đắc Lắc, Kon Tum, Thừa Thiên Huế, Quảng Bình.
|
/
Số 4, ngõ 209, đường Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội.
|
Ông Jonathan Charles Eames (Anh).
|
|
12
|
CCCFPD
|
Comité Catholique Contre la Faim et Pour Développement
|
Pháp/ Hoạt động
|
4, rue Jean Lantier - F - 75001 Paris, FRANCE.
|
Y tế, Giáo dục, Lâm nghiệp, Nông nghiệp.
|
Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cần Thơ, Cà Mau, Nam Định, Quảng Bình, Hà Tây, Hưng Yên, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng.
|
PACCOM
|
Bà Lidia Miani
|
|
13
|
Courage
|
Courage-Registered Non-Profit Organization to Help Women & Children of Vietnam Become Self-Supporting
|
Đức/ Hoạt động
|
Clo Gerd Willkommen - Am Birkenhain 26, D64390 Erzhausen, GERMANY.
|
Hỗ trợ phát triển kinh tế cho phụ nữ nghèo độc thân, giáo dục cho trẻ em mồ côi và trẻ em không có cha (không bao gồm vấn đề con nuôi).
|
Thừa Thiên Huế.
|
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
Ông Gerd Willkommen
|
|
14
|
CVP
|
Codev Viet-Phap
|
Pháp/ Hoạt động
|
Les Renardieres BP, numero 177250 Moret Sur Loing, FRANCE.
|
Trợ giúp kỹ thuật, chăm sóc sức khoẻ, phát triển nông thôn, cấp vốn sản xuất, tiết kiệm, phát triển văn hoá.
|
Nghệ An, Phú Thọ, Thừa Thiên Huế, Tp. Hồ Chí Minh, Nam Định, Hà Tĩnh, Sơn La.
|
PACCOM
|
Ông Pierre SPITERI
|
|
15
|
DWF
|
Development Workshop
|
Pháp/ Hoạt động
|
B.P 13, 82110 Lauzerte, FRANCE.
|
Xây dựng trường học, trạm xá, môi trường, cung cấp nước sạch, phát triển nông thôn và viện trợ khẩn cấp.
|
Thừa Thiên Huế.
|
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế/
(91/44A Phan Đình Phùng, Tp. Huế)
|
Ông Guillaume CHANTRY
|
|
16
|
DWW
|
Development WorldWide
|
CH Séc/ Hoạt động
|
Máchova 23, 120 00 Prague, CZECH REPUBLIC
|
Phát triển cộng đồng.
|
Bắc Ninh, Thừa Thiên Huế.
|
PACCOM
|
Ông Ondrej URBAN
|
|
17
|
FEDECO (Tên cũ: INSA-ETEA)
|
Fundacion Etea Para El Desarrollo Y La Cooperacion
|
Tây Ban Nha
/ Hoạt động
|
Escritor Castilla Aguayo, 4-Apdo.439-14004 Cordoba, SPAIN.
|
Phát triển nông thôn tổng hợp, đào tạo quản trị hợp tác xã.
|
Hà Nội, Thái Nguyên, Điện Biên, Thừa Thiên Huế, Khánh Hoà, Đắc Lắc, Cần Thơ, Tp. Hồ Chí Minh.
|
PACCOM
|
Ông Lorenzo Estepa Mohedano (Tây Ban Nha)
|
|
18
|
FMV
|
Foundation for Microprojects in Vietnam
|
Thụy Sỹ/
Hoạt động
|
Chemin au Coudre 18, CH - 1263 Crassier, SWITZELAND.
|
Y tế, Giáo dục và Phát triển nông thôn.
|
Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
|
PACCOM
|
Ông Christopher J. Carpenter
|
|
19
|
GVC
|
Gruppo di Volontariato Civile
|
Ý/
Văn phòng Đại diện
|
Villa Aldini, No.35/2 Via dell'Osservanza street, 40136 Bologna, ITALY
|
MOU
|
Bắc Giang, Thừa Thiên Huế.
|
/
Số 18, ngách 31/4, đường Xuân Diệu, quận Tây Hồ, Hà Nội
|
Ông Andrea GALLINA
|
|
20
|
HELVETAS
|
Surviss Association for International Cooperation
|
Thụy Sỹ/ Văn phòng Đại diện
|
St. Moritzstrasse 15, P.O. Box 181, CH-8042 Zurich, SWITZERLAND.
|
MOU
|
Hà Nội, Cao Bằng, Thái Nguyên, Thừa Thiên Huế, Đắc Lắc, Hoà Bình, Tp. Hồ Chí Minh.
|
Phòng 109-112, A2 Vạn Phúc, Ba Đình, Hà Nội.
|
Bà Sylvaine RIEG (Pháp).
|
|
21
|
HF
|
Happel Foundation
|
Đức/ Hoạt động
|
Abc-Strasse 5/7, 44787 Bochum, GERMANY.
|
Giáo dục, xoá đói giảm nghèo.
|
Hà Nội, Hưng Yên, Thái Nguyên, Thừa Thiên Huế, An Giang.
|
PACCOM
|
Ông Ngô Huy Liêm
|
|
22
|
HH
|
Hue Help
|
Anh/ Hoạt động
|
46 Garnet Street, Saltburn-by-the-sea, Cleveland, TS12 1EN, UK.
|
Hỗ trợ phát triển kinh tế và giúp đỡ trẻ em (không bao gồm vấn đề con nuôi).
|
Thừa Thiên Huế
|
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế/
(68 Hàn Thuyên, Tp. Huế - Tel: 054.501936 - Mail: khanhtruong@huehelp.org.uk - Web: www.huehelp.org.uk)
|
Ông GRAHAM BUCKLEY (Anh) -Chủ tịch
|
|
23
|
HI
|
Handicap International
|
Bỉ/ Văn phòng Dự án
|
Brussells rue de Spa 67, Spastraat 67, BELGIUM.
|
Phục hồi chức năng, sản xuất chân tay giả cho người tàn tật.
|
Tp. Đà Nẵng, Phú Yên, Khánh Hoà, Tp. Hồ Chí Minh; Hà Nội; Thừa Thiên Huế, Đồng Nai.
|
PACCOM/
113/5 Hoà Hưng, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.
|
Ông Philippe Didier MARTINEZ (Pháp)
|
|
24
|
ICCO
|
Interchurch Organization for International Cooperation
|
Hà Lan/ Hoạt động
|
Zusterplein 22A, Postbus 151, 3700AD Zeist, HOLLAND.
|
Phát triển nông thôn tổng hợp, xoá đói giảm nghèo, phòng chống HIV/AIDS.
|
Hà Nội, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Thái Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Hoà Bình.
|
PACCOM
|
Ông Kees De RUITER
|
|
25
|
IPRI
|
International Peace Research Institute, Oslo
|
Na Uy/ Hoạt động
|
Hausmannsgt.7, N-0186 Oslo, NORWAY.
|
Hỗ trợ nghiên cứu và xây dựng năng lực.
|
Thừa Thiên Huế.
|
PACCOM
|
Ông Stein Dorenfeldt Tonnesson
|
|
26
|
KAS
|
Konrad Adenauer Stiftung
|
Đức/ Văn phòng Đại diện
|
Landgrafenstr.14-10787 Berlin, GERMANY.
|
MOU
|
Hà Nội, Hải Phòng, Thừa Thiên Huế, Bình Thuận, Tp. Hồ Chí Minh.
|
/
Số 7, Triệu Việt Vương, Hà Nội
|
Ông Willibord FREHNER (Đức).
|
|
27
|
MCNV
|
Medisch Comité Nederland-Vietnam
|
Hà Lan/ Văn phòng đại diện
|
Weteringschaus 32, 1017 SH Amsterdam, THE NETHERLANDS.
|
MOU
|
Hà Nội, Thái Nguyên, Cao Bằng, Quảng Ninh, Thừa Thiên Huế, Quảng Trị, Phú Yên, Khánh Hòa, Gia Lai, Đắc Lắc, Vĩnh Long, Bến Tre.
|
/
1A-B5, Nam Thành Công, Đống Đa, Hà Nội.
|
Bà Pamela WRIGHT (Canada).
|
|
28
|
NAV
|
Nordic Assistance to Vietnam
|
Na Uy/ Văn phòng Dự án
|
P.O. Box 7100 St. Olavs Plas, N-0130 Oslo, NORWAY.
|
Phát triển nông thôn tổng hợp, phòng chống HIV/AIDS và hỗ trợ phát triển nghề điêu khắc.
|
Quảng Bình, Tp. Hải Phòng, Hải Dương, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Trị.
|
PACCOM/
(76 Hai Bà Trưng, Tp. Huế).
|
Bà Ingunn Brandvoll
|
|
29
|
NFA
|
The Norwegian Football Association
|
Na Uy/ Hoạt động
|
Serviceboks, Ullevaal Station, N-0840 Oslo, NORWAY
|
Hỗ trợ phát triển bóng đá, tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức về HIV/AIDS
|
Thừa Thiên Huế
|
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Hải Phòng, Quảng Trị.
|
Bà Karen ESPELUND
|
|
30
|
PAEM
|
Partage avec les Enfants du Monde
|
Pháp/ Hoạt động
|
11 rue du Change-B-P.No 311 60203 Compiegne Cedex, FRANCE.
|
Giúp đỡ trẻ em mồ côi và người già, xoá mù chữ.
|
Thừa Thiên Huế, Lâm đồng, Bình Định, Phú Yên, Tiền Giang, Tp. Hồ Chí minh.
|
PACCOM
|
Bà Phạm Thúy Uyên
|
|
31
|
PK
|
Potsdam Kommunikation E.v
|
Đức/ Hoạt động
|
c/o Lutz Vogt, Im Rothgrund 4, 15745 Wildau, Potsdam, GERMANY.
|
Rà phá bom mìn, vật liệu chưa nổ, tái định cư và phát triển kinh tế.
|
Thừa Thiên Huế
|
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
Ông Lutz Vogt
|
|
32
|
RV
|
Rencontres du Vietnam
|
Pháp/ Hoạt động
|
12 Rue Glieres (chez M. Patrick Aurenche), 74000 Annecy, FRANCE.
|
Trao đổi khoa học, giáo dục, văn hoá và cấp học bổng
|
Hà Nội, Nghệ An, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Lâm Đồng, Tp. Hồ Chí Minh.
|
PACCOM
|
Ông Trần Thanh Vân
|
|
33
|
SNV
|
Netherlands Development Organisation
|
Hà Lan/ Văn phòng Đại diện
|
Bezuidenhoutseweg 161, 2594AG, Den Haag, The Netherlands.
|
MOU
|
Hà Nội, Sơn La, lai Châu, Điện Biên, Thái Nguyên, Lào Cai, Ninh Bình, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
|
/
Tầng 6, nhà B, khách sạn La Thành, 218 phố Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội.
|
Ông Pieter Willem Idris de BAAN (Hà Lan).
|
|
34
|
SODI
|
Solidaritatsdienst International E.V
|
Đức/ Hoạt động
|
Grevestmuhlener Str.16, D-13059 Berlin, GERMENY.
|
Rà phá bom mìn, vật liệu chưa nổ, tái định cư và phát triển kinh tế; y tế và phát triển tổng hợp.
|
Nghệ An, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
|
PACCOM/
(TTH: Phòng 202, C3 Khu chung cư Trường An, Tp. Huế.)
|
Bà Ilona Schleicher (TTH: Ông Siegfried Block)
|
|
35
|
SRC
|
Spanish Red Cross
|
Tây Ban Nha/Văn phòng Dự án
|
Rafael Villa s/n 28023 El Plantio, Madrid- SPAIN.
|
Phát triển cộng đồng, Dạy nghề và Nâng cao năng lực.
|
Hà Nội, Hà Tây, Hà Nam, Hòa Bình, Thừa Thiên Huế, Quãng Ngãi.
|
Hội Chữ thập Đỏ Việt Nam/
Số 15 Thiền Qiang, Hà Nội.
|
Ông Luis Lechiguero (Tây Ban Nha).
|
|
36
|
UCDP
|
Unity and Cooperation for the Development of People
|
Ý/ Hoạt động
|
Via Madonna Del Prato 52100 Arezzo, ITALIA.
|
Phát triển cộng đồng, giáo dục và đào tạo; Y tế.
|
Lào Cai, Phú Thọ, Thừa Thiên Huế (2006: Dừng hoạt động tại TTH)
|
PACCOM
|
Bà Chiara Veroniaca Carli
|
|
37
|
VSF-CICDA
|
Agronomes & Vétérinaires Sans Frontières
|
Pháp/ Văn phòng Dự án
|
58 rue Raulin, 69361, Lyon cedex 07, FRANCE.
|
Phát triển chăn nuôi, thú y và nông nghiệp.
|
Phú Thọ, Sơn La, Yên Bái, Thái Nguyên, Hà Tây, Vĩnh Phúc, Thái Bình, Thừa Thiên Huế, Bình Định, Đồng Nai, Tiền Giang, Long An, Đồng Tháp, An Giang.
|
PACCOM/
67 Tô Ngọc Vân, Quảng Bá, Tây Hồ, Hà Nội.
|
Ông Sébastien Lagrée (Pháp).
|
|
38
|
XEA
|
Xuân Les Enfants de l'avenir
|
Pháp/ Hoạt động
|
1708, Route du Puys d'Or - 69760 Limonest, FRANCE.
|
Cấp học bổng, xây nhà tình thương và trường học.
|
Quảng Nam, Đà Nẵng, Cần Thơ, Thừa Thiên Huế.
|
PACCOM
|
Bà Blandine PEILLON
|
|
39
|
XP
|
Xuan Printemps
|
Pháp/ Hoạt động
|
2 pasage Martin Videau, FRANCE.
|
Cải thiện điều kiện sống của trẻ em (không bao gồm lĩnh vực con nuôi).
|
Thừa Thiên Huế.
|
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Ông Kim Le Van Ra
|
3) CHÂU MỸ
Hiện có 45 tổ chức NGOs thuộc khối Châu Mỹ có quan hệ với tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
Stt
|
VIẾT TẮT
|
TÊN TỔ CHỨC
|
QUỐC TỊCH/
LOẠI GIẤY PHÉP
|
TRỤ SỞ CHÍNH
|
Mục đích và lĩnh vực hoạt động cụ thể
|
Được phép hoạt động tại các tỉnh/thành phố
|
Cơ quan đầu mối Việt Nam/
Trụ sở tại Việt Nam
|
Người chịu trách nhiệm về các HĐ do Văn phòng này tiến hành tại VN
|
|
1
|
ACWP
|
Aid to Children Without Parents
|
Mỹ
/ Hoạt động
|
1239 Shadowfax Drive San Jose, CA 95121, USA.
|
Giúp đỡ trẻ em có hoàn cảnh khó khăn (không bao gồm lĩnh vực con nuôi).
|
Thừa Thiên Huế.
|
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
Ông Lê Bình
|
|
2
|
AP
|
The Atlantic Philanthropies (Vietnam) Limited
|
Mỹ
/ Văn phòng Đại diện
|
Sterling House 16 Wessley Street Hamilton, HMGX Bermuda, USA
|
MOU
|
MOU
|
Số 31, Ngõ 151b, phố Thái Hà, quận Đống Đa, Hà Nội.
|
Ông Lê Nhân Phượng
|
|
3
|
ARC
|
The American Red Cross
|
Mỹ /Văn phòng Dự án
|
430 17th Street, N.W.Washington D.C.20006, USA.
|
Giúp đỡ người khuyết tật nghèo và nạn nhân chất độc màu da cam; Viện trợ khẩn cấp và Tái thiết.
|
Hà Nội, Hà Nam, Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Bình Định, Đồng Nai, Hà Tĩnh, Quảng Ngãi.
|
Hội Chữ thập Đỏ Việt Nam/
Số 15 Thiền Qiang, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
|
Bà Marcie Helen Friedman (Mỹ)
|
|
4
|
ASC
|
The Alliance for Safe Children
|
Mỹ/ Hoạt động
|
607 14th Street NW Washington, DC 20005, USA.
|
Phòng chống thương tật của trẻ em.
|
Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh.
|
Ban Bắc Mỹ thuộc Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị Việt Nam.
|
Ông Douglas Pete PETERSON
|
|
5
|
BMGF
|
Bill & Melinda Gates Foundation
|
Mỹ
/ Hoạt động
|
PO Box 23350, Seattle, WA 98103, USA.
|
Hỗ trợ tiếp cận thông tin qua Internet.
|
64 tỉnh/thành phố.
|
Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
Ông Michael CHERTOK-Phụ trách chương trình Việt Nam.
|
|
6
|
CECI
|
Canadian Center for International Studies and Cooperation
|
Canada
/Văn phòng Đại diện
|
180 rue Sainte, Catherine Est Montréal H2X 1K9 CANADA.
|
MOU
|
Hà Nội, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Trà Vinh.
|
/
Khách sạn La Thành, 218 Đội Cấn, Hà Nội.
|
Bà Monique LAROSE (Canada)
|
|
7
|
CEEVN
|
Center for Education Exchange with Vietnam of American Council of Learned Societies
|
Mỹ
/Văn phòng Dự án
|
816 South 48th Street, Philadelphia, Pennsylvania, 19143 U.S.A.
|
Hỗ trợ giáo dục, trao đổi thông tin và nghiên cứu khoa học.
|
Hà Nội, Thừa Thiên Huế, Tp. Hồ Chí Minh.
|
Viện Khoa học và Xã hội Việt Nam/
Số 5, ngõ 2, Giang Văn Minh, Hà Nội.
|
Bà Minh Thi KAUFFMAN
|
|
8
|
CHOICE
|
Center for Humanitarian Outreach and Inter-Cultural Exchange
|
Mỹ
/ Hoạt động
|
643 East 400 South, Salt Lake City, UT 84102, USA.
|
Cấp vốn sản xuất.
|
Thừa Thiên Huế, Đồng Tháp
|
PACCOM
|
Ông James B. Mayfield
|
|
9
|
COPI
|
Children Of Peace International
|
Mỹ
/ Hoạt động
|
P.O.Box 2911 Loveland, Colorado 80539-2911, USA.
|
Giúp đỡ trẻ em nghèo có hoàn cảnh khó khăn (Không bao gồm vấn đề con nuôi
|
Phú Thọ, Tp. Hồ Chí Minh, Lào Cai, Vĩnh Long.
|
PACCOM
|
Bà Binh Nguyen RYBACKI
|
|
10
|
Counterpart
|
Counterpart International
|
Mỹ
/Văn phòng Dự án
|
1200 Eighteenth Str., NW Suite 1100 Washington, DC 20036, USA.
|
Y tế, Phát triển nông nghiệp, Viện trợ khẩn cấp.
|
Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Khánh Hoà, Ninh Thuận.
|
PACCOM/
Số 12, ngõ 6, đường Đội Nhân, Ba Đình, Hà Nội
|
Ông Victor E B Pinga.
|
|
11
|
CPI
|
Clear Path International
|
Mỹ
/ Hoạt động
|
321 High Scool Rd, NE, #574 Bainbridge Island, WA 98110, USA
|
Hỗ trợ rà phá bom mìn và phát triển cộng đồng.
|
Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam.
|
PACCOM
|
Bà Martha HATHAWAY
|
|
12
|
CYMF
|
Chen-Yung Memorial Foundation, Inc
|
Mỹ
/ Hoạt động
|
330 Hernan Cortez Avenue, Suite 300, Hagatna, Guam - USA
|
Xây dựng và phát triển nhà cho người nghèo, hỗ trợ giáo dục.
|
Thái Bình, Lâm Đồng, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Tp. Hồ Chí Minh, Sóc Trăng, Tiền Giang, An Giang, Kiên Giang, Bến Tre.
|
PACCOM
|
Ông Ching Chih CHEN
|
|
13
|
EMW
|
East Meets West Foundation
|
Mỹ
/ Văn phòng Dự án
|
1611 Telegraph Avenue STE 1420, Oakland, CA 94612 - USA.
|
Y tế, Phát triển cộng đồng.
|
Thái Nguyên, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Phú Yên, Bình Định, An Giang, Đồng Tháp, Tp. Hồ Chí Minh, Hà Nội.
|
PACCOM/
32 Pasteur, Tp. Đà Nẵng.
|
Ông Mark James CONROY (Mỹ).
|
|
14
|
FoHF
|
Friends of Hue Foundation
|
Mỹ
/ Hoạt độngg
|
1239 Shadowfax Drive San Jose, CA 95121, USA.
|
Hỗ trợ kinh tế gia đình, viện trợ khẩn cấp.
|
Thừa Thiên Huế
|
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế/
(TT Bảo trợ Trẻ em Xuân Phú, 45 Lê Viết Lượng, P. Xuân Phú, Tp. Huế).
|
(Ông Lê James Vinh)
|
|
15
|
GSMM
|
Good Samaritan Medical Ministry
|
Mỹ
/ Hoạt động
|
1724 Crystal Ridge Court, Riverside CA 92506, USA.
|
Khám chữa bệnh miễn phí, cung cấp trang thiết bị y tế.
|
Hà Nội, Bắc Cạn, Thừa Thiên Huế, Khánh Hoà, Tp. Hồ Chí minh.
|
PACCOM
|
Ông Trần Ngọc Bôn
|
|
16
|
HEV
|
Health and Education Volunteers
|
Mỹ
/ Hoạt động
|
1421 Dolley Madison Blvd., Suite E. McLean, Virginia 22101, USA.
|
Chăm sóc sức khoẻ cộng đồng; Dạy nghề cho người tàn tật.
|
Trà Vinh, Vĩnh Long, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Thanh Hoá, Tuyên Quang.
|
PACCOM
|
Ông Trần Văn Ca
|
|
17
|
IDE
|
International Development Enterprises
|
Mỹ
/ Văn phòng Dự án
|
10403 West Colfax Avenue 500 Lakewood CO 80215, USA.
|
Hỗ trợ và tư vấn kỹ thuật các dự án phát triển nông thôn.
|
Hà Nội, Yên Bái, Thanh Hoá, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam.
|
PACCOM/
Số 6, ngõ 161, Thái Hà, Đống Đa, Hà Nội. (tel: 84.4.514 7800 - Fax: 84.4.514 7802 - Web: www.idevn.org)
|
Ông Nguyễn Văn Quảng (PGĐ VPĐD: Ông Nguyễn Văn Chất).
|
|
18
|
MEDRIX
|
Medical Education, Developement Resources, International Exchange
|
Mỹ
/ Hoạt động
|
P.O. Box 2588, Wooodinville, Washington State, USA.
|
Y tế.
|
Thừa Thiên Huế, Tp. Hồ Chí Minh.
|
PACCOM
|
Bà LaRelle Catherman
|
|
19
|
LHAF
|
Lotus Humanitarian and Foundation
|
Mỹ
/ Hoạt động
|
P.O .Box 191, Tomales, California, 94971, USA.
|
Phát triển cộng đồng, giúp đỡ trẻ em có hoàn cảnh khó khăn (không bao gồm vấn đề con nuôi).
|
Hà Tĩnh, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
|
PACCOM
|
Ông John WARD
|
|
20
|
LVP
|
Library of Vietnam Project
|
Mỹ
/ Hoạt động
|
3135 West Greenfield Avenue, Milwaukee, WI 53214, USA.
|
Giáo dục và đào tạo.
|
Hà Nội, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế và Quảng Nam.
|
PACCOM
|
Ông Francis J. Chuck THEUDSCH
|
|
21
|
OS
|
Operation Smile
|
Mỹ
/ Hoạt động
|
6435 Tidewater Drive Norfolk, VA23509, USA
|
Y tế, đào tạo chuyên ngành, phẫu thuật nụ cười.
|
Hà Nội, Thái Nguyên, Hải Phòng, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Tp. Hồ Chí Minh.
|
Bộ Y tế
|
Ông Richard John Vander Burg
|
|
22
|
PATH
|
Program for Appropriate Technology in Health
|
Mỹ
/ Văn phòng Dự án
|
1455 NW Leary Way, Seattle, WA 98107, USA
|
Vệ sinh dịch tễ, chăm sóc sức khoẻ sinh sản và phòng chống HIV/AIDS.
|
Hà Nội, Hoà Bình, Hải Phòng, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Khánh Hoà, Bình Dương, Tp. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Trà Vinh.
|
Bộ Y tế/
Phòng 1-2, tầng 2, Tháp Hà Nội, 49 Hai Bà Trưng, Hà Nội
|
Bà Michelle GARDNER
|
|
23
|
PC
|
The Population Council
|
Mỹ
/ Văn phòng Đại diện
|
1 Dag Hammarskjold Plaza, New York, New York 10017, USA.
|
MOU
|
Hà Nội, Cao Bằng, Thái Nguyên, Hải Phòng, Phú Thọ, Nghệ An, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Vĩnh Long, Cần Thơ, an Giang, Bến Tre, Đồng Nai, Tp. Hồ Chí Minh.
|
41, Lê Hồng Phong, Ba Đình, Hà Nội
|
Bà Jane C. Hughes (Mỹ)
|
|
24
|
PI, Inc
|
Plession International, Inc
|
Mỹ
/ Hoạt động
|
3400 Horton Road, Newtown Square, Pennsylvania 19073, USA.
|
Phát triển nông thôn.
|
Thừa Thiên Huế.
|
PACCOM
|
Ông Ken Kimball
|
|
25
|
PI
|
Pathfinder International
|
Mỹ
/ Văn phòng Đại diện
|
9 Galen Street, Suite 217, Watertown, M.A. 02472-4501, USA
|
MOU
|
Hà Nội, Vĩnh Phúc, Quảng Ninh, Thừa Thiên Huế, Sóc Trăng, An Giang, Cần Thơ, Tp. Hồ Chí Minh.
|
Phòng 202, 269 Kim Mã, Toà nhà Coservo, Hà Nội.
|
Bà Laura Ruth WEDEEN
|
|
26
|
PLF
|
Pacific Links Foundation
|
Mỹ
/ Hoạt động
|
5236 Claremont Avenue, Oakland, California 94618, USA.
|
Hỗ trợ phát triển giáo dục, đào tạo và phòng chống buôn bán phụ nữ, trẻ em.
|
Hà Nội, Thừa Thiên Huế, An Giang, Đồng Tháp.
|
PACCOM
|
Bà Trần Kim Ánh.
|
|
27
|
RC
|
Rose Charities
|
Canada
/ Hoạt động
|
1870 Ogden Ave, Vancouver, B.C.V6J1A1, CANADA
|
Hỗ trợ người khuyết tật và những người có hoàn cảnh khó khăn
|
Thừa Thiên Huế
|
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Ông Louis LAP NGUYEN
|
|
28
|
REIV
|
Resource Exchange International in Vietnam
|
Mỹ
/ Văn phòng Dự án
|
1855C Austin Bluffs, Colorado Springs Colorado 80918, USA.
|
Y tế, Nông nghiệp, Giáo dục.
|
Hà Nội, Thừa Thiên Huế, Tp. Hồ Chí Minh, Hà Tây, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hoá, Đà Nẵng.
|
Bộ Y tế/
Số 45, ngõ 255, phố Vọng, Hà Nội.
|
Ông Briand E. Teel (Mỹ)
|
|
29
|
SCUS
|
Save The Children/USA
|
Mỹ/ Văn phòng Dự án
|
54 Wilton Road PO Box 950 Westport, CT 06881, USA.
|
Y tế, Tín dụng, Giáo dục.
|
Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi, Đà Nẵng, Khánh Hoà.
|
PACCOM/
135B Nguyễn Trãi, thị xã Đông Hà, Quảng Trị.
|
Bà Trần Thị Lan (Việt Nam)
|
|
30
|
SCUS
|
Save the Children USA
|
Mỹ/ Văn phòng Đại diện
|
54 Wilton Road PO Box 950 Westport, CT 06880, USA.
|
MOU
|
Hà Nội, Thái Nguyên, Quảng Ninh, Hải Phòng, Thanh Hoá, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Khánh Hoà, Vĩnh Long, Cần Thơ, Tp.Hồ Chí Minh.
|
Số 141 Lê Duẫn, Hà Nội
|
Ông Phạm Sinh Huy (Mỹ)
|
|
31
|
SJINC
|
SJINC Foundation
|
Mỹ/ Hoạt động
|
P.O Box 58054 Salt Lake City, Utah 84158 USA.
|
Giáo dục, tín dụng nhỏ, y tế.
|
Thừa Thiên Huế, Quảng Trị, Đồng Tháp
|
PACCOM
|
Bà Suann P. ADAMS
|
|
32
|
SNV
|
Netherlands Development Organisation
|
Hà Lan/ Văn phòng Đại diện
|
Bezuidenhoutseweg 161, 2594AG, Den Haag, The Netherlands.
|
MOU
|
Hà Nội, Sơn La, lai Châu, Điện Biên, Thái Nguyên, Lào Cai, Ninh Bình, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
|
/
Tầng 6, nhà B, khách sạn La Thành, 218 phố Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội.
|
Ông Pieter Willem Idris de BAAN (Hà Lan).
|
|
33
|
SODI
|
Solidaritatsdienst International E.V
|
Đức/ Hoạt động
|
Grevestmuhlener Str.16, D-13059 Berlin, GERMENY.
|
Rà phá bom mìn, vật liệu chưa nổ, tái định cư và phát triển kinh tế; y tế và phát triển tổng hợp.
|
Nghệ An, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
|
PACCOM/
(TTH: Phòng 202, C3 Khu chung cư Trường An, Tp. Huế.)
|
Bà Ilona Schleicher (TTH: Ông Siegfried Block)
|
|
34
|
SRC
|
Spanish Red Cross
|
Tây Ban Nha/Văn phòng Dự án
|
Rafael Villa s/n 28023 El Plantio, Madrid- SPAIN.
|
Phát triển cộng đồng, Dạy nghề và Nâng cao năng lực.
|
Hà Nội, Hà Tây, Hà Nam, Hòa Bình, Thừa Thiên Huế, Quãng Ngãi.
|
Hội Chữ thập Đỏ Việt Nam/
Số 15 Thiền Qiang, Hà Nội.
|
Ông Luis Lechiguero (Tây Ban Nha).
|
|
35
|
UCDP
|
Unity and Cooperation for the Development of People
|
Ý/ Hoạt động
|
Via Madonna Del Prato 52100 Arezzo, ITALIA.
|
Phát triển cộng đồng, giáo dục và đào tạo; Y tế.
|
Lào Cai, Phú Thọ, Thừa Thiên Huế (2006: Dừng hoạt động tại TTH)
|
PACCOM
|
Bà Chiara Veroniaca Carli
|
|
36
|
VACEF
|
Vietnamese-American Culture and Education Foundation
|
Mỹ/ Hoạt động
|
P.O Box 2011 Honolulu, Hawaii 96805 USA.
|
Đào tạo về công nghệ thông tin cho người khuyết tật.
|
Hà Nội, Thừa Thiên Huế.
|
PACCOM
|
Ông Đỗ Văn Du
|
|
37
|
VSF-CICDA
|
Agronomes & Vétérinaires Sans Frontières
|
Pháp/ Văn phòng Dự án
|
58 rue Raulin, 69361, Lyon cedex 07, FRANCE.
|
Phát triển chăn nuôi, thú y và nông nghiệp.
|
Phú Thọ, Sơn La, Yên Bái, Thái Nguyên, Hà Tây, Vĩnh Phúc, Thái Bình, Thừa Thiên Huế, Bình Định, Đồng Nai, Tiền Giang, Long An, Đồng Tháp, An Giang.
|
PACCOM/
67 Tô Ngọc Vân, Quảng Bá, Tây Hồ, Hà Nội.
|
Ông Sébastien Lagrée (Pháp).
|
|
38
|
VNHELP
|
Vietnam Health Education and Literature Project
|
Mỹ/ Hoạt động
|
115N North First Street, Suit A, San Jose, CA 95112, USSA.
|
Trợ giúp về giáo dục, y tế.
|
Thái Bình, Ninh Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, đà Nẵng, Bình Định, Phú Yên, An Giang, Cần Thơ, Kiên Giang, Tp. Hồ Chí Minh.
|
PACCOM
|
Bà Đỗ Anh Thư
|
|
39
|
VVAF
|
Vietnam Veterans of America Foundation
|
Mỹ/ Văn phòng Đại diện
|
7th Floor, 1025 Vermont Avenue, NW, Washington DC. 20005.
|
MOU
|
Hà Nội, Hà Giang, Ninh Bình, Hoà Bình, Hà Nam, Nam Định, Thái Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, đà Nẵng, Khánh Hòa, Bình Định, Đồng Nai, Cần Thơ.
|
Số 15 Đặng Dung, Ba Đình, Hà Nội.
|
Ông Thomas Patrick LECKINGER (Mỹ)
|
|
40
|
WASEDA
|
Institute of UNESCO World Heritage, Waseda University
|
Nhật Bản/Văn phòng Dự án
|
55S-9-05, 3-4-1 Okubo, Shinjuku-ku, Tokyo, JAPAN, 169-8555.
|
Nghiên cứu, bảo tồn và đào tạo nhân lực.
|
Thừa Thiên Huế.
|
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế./
Công trình Tịnh Minh Lâu, Cung Diên Thọ, Đại Nội Huế, Tp. Huế.
|
Ông Nakagawa Takeshi (Nhật Bản).
|
|
41
|
WVI
|
World Vision International
|
Mỹ/ Văn phòng Đại diện
|
800 West Chestnut Avenue, Monrovia, California 91016-3198, USA.
|
MOU
|
Hà Nội, Điện Biên, Yên Bái, Hải Dương, Hưng Yên, Thanh Hoá, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Thuận, Tp. Hồ Chí Minh, An Giang.
|
/
Tầng 4, toà nhà HEAC, 14-16 phố Hàm Long, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
|
Ông Edward Danielraj Selvanayagam (Ấn Độ).
|
|
42
|
WVI
|
World Vision International
|
Mỹ/ Văn phòng Dự án
|
West Chesnut St. Monrovia California 91016-3198, USA.
|
Y tế, Phát triển cộng đồng, phát triển nông thôn tổng hợp và Cứu trợ khẩn cấp.
|
Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quảng Nam, Thừa Thiên Huế, Quảng Trị, Bình Thuận.
|
PACCOM/
Tầng 4, Ngân hàng EXIM 48 Trần Phú, Tp. Đà Nẵng
|
Ông Edward Danielraj Selvanayagam (Ấn Độ).
|
|
43
|
WWF
|
World Wide Fund for Nature
|
Quốc tế/ Văn phòng Đại diện
|
Avenue du Mont-Blanc, CH-1196, Gland, SWITZERLAND
|
MOU
|
Hà Nội, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Khánh Hoà, Lâm Đồng, Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu, Kiên Giang, Gia Lai
|
Số 39, đường Xuân Diệu, quận Tây Hồ, Hà Nội
|
Ông Eric James COULL
|
|
44
|
XEA
|
Xuân Les Enfants de l'avenir
|
Pháp/ Hoạt động
|
1708, Route du Puys d'Or - 69760 Limonest, FRANCE.
|
Cấp học bổng, xây nhà tình thương và trường học.
|
Quảng Nam, Đà Nẵng, Cần Thơ, Thừa Thiên Huế.
|
PACCOM
|
Bà Blandine PEILLON
|
|
45
|
XP
|
Xuan Printemps
|
Pháp/ Hoạt động
|
2 pasage Martin Videau, FRANCE.
|
Cải thiện điều kiện sống của trẻ em (không bao gồm lĩnh vực con nuôi).
|
Thừa Thiên Huế.
|
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Ông Kim Le Van Ra
|
|
|